笨鸟先飞

笨鸟先飞
bènniǎoxiānfēi
đần điểu tiên phi

(văn) gông cùm; xiềng xích; trói buộc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) gông cùm; xiềng xích; trói buộc

    • Chim chậm phải bay sớm, anh ấy mỗi ngày đều nỗ lực học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây tre chỉ biết mọc từ gốc lên thẳng, không linh hoạt — nên 笨 có nghĩa là ngốc nghếch, vụng về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.