笨货

笨货
bènhuò
đần hoá

kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)

    • Đồ ngốc nhà bạn!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây tre chỉ biết mọc từ gốc lên thẳng, không linh hoạt — nên 笨 có nghĩa là ngốc nghếch, vụng về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.