笔记本

笔记本
běn
bút ký bản

máy tính xách tay, laptop (viết tắt của 笔记本电脑[bi3 ji4 ben3 dian4 nao3]); sổ tay, vở ghi chép

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#7589Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy tính xách tay, laptop (viết tắt của 笔记本电脑[bi3 ji4 ben3 dian4 nao3]); sổ tay, vở ghi chép

    用来记录笔记的本子,或便携式计算机yònglái jìlù bǐjì de běnzi、huò biànxié shì jìsuànjī

    • Tôi đã mua một chiếc máy tính xách tay mới.

  2. danh từ

    cuốn sổ tay; vở ghi chép

    用来写字或记录事情的本子yònglái xiězì huò jìlù shìqing de běnzi

    • Tôi có một quyển sổ tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.