Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
笔记本
máy tính xách tay, laptop (viết tắt của 笔记本电脑[bi3 ji4 ben3 dian4 nao3]); sổ tay, vở ghi chép
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy tính xách tay, laptop (viết tắt của 笔记本电脑[bi3 ji4 ben3 dian4 nao3]); sổ tay, vở ghi chép
中用来记录笔记的本子,或便携式计算机yònglái jìlù bǐjì de běnzi、huò biànxié shì jìsuànjī
- 。
Tôi đã mua một chiếc máy tính xách tay mới.
- 貳名danh từ
cuốn sổ tay; vở ghi chép
中用来写字或记录事情的本子yònglái xiězì huò jìlù shìqing de běnzi
- 。
Tôi có một quyển sổ tay.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
máy tính xách tay, laptop (viết tắt của 笔记本电脑[bi3 ji4 ben3 dian4 nao3]); sổ tay, vở ghi chép
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy tính xách tay, laptop (viết tắt của 笔记本电脑[bi3 ji4 ben3 dian4 nao3]); sổ tay, vở ghi chép
中用来记录笔记的本子,或便携式计算机yònglái jìlù bǐjì de běnzi、huò biànxié shì jìsuànjī
- 。
Tôi đã mua một chiếc máy tính xách tay mới.
- 貳名danh từ
cuốn sổ tay; vở ghi chép
中用来写字或记录事情的本子yònglái xiězì huò jìlù shìqing de běnzi
- 。
Tôi có một quyển sổ tay.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)