笔名

笔名
míng
bút danh

bút danh; tên giả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bút danh; tên giả

    • Bút danh của anh ấy là Lỗ Tấn.

  2. danh từ

    bút danh; tên giả; bí danh

    • Anh ấy dùng bút danh để đăng bài viết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.