笔刷

笔刷
shuā
bút xoát

cọ vẽ; cọ viết; cọ (trong phần mềm đồ họa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cọ vẽ; cọ viết; cọ (trong phần mềm đồ họa)

    • Tôi dùng cọ vẽ tranh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.