笔仙

笔仙
xiān
bút tiên

bút tiên (hình thức cầu cơ bằng bút, người tham gia cùng cầm một cây bút để linh hồn viết câu trả lời)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bút tiên (hình thức cầu cơ bằng bút, người tham gia cùng cầm một cây bút để linh hồn viết câu trả lời)

    • Bút tiên là một trò chơi bói toán.

  2. danh từ

    gọi hồn bằng bút; trò chơi gọi hồn với bút

    • Bút tiên là một loại trò chơi dân gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.