笑靥

笑靥
xiào
tiếu yếp

con cừu Dolly (1996–2003), con cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản vô tính từ tế bào sinh dưỡng trưởng thành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con cừu Dolly (1996–2003), con cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản vô tính từ tế bào sinh dưỡng trưởng thành

    • Khi cô ấy cười, trên mặt sẽ lộ ra lúm đồng tiền đáng yêu.

  2. danh từ

    nếp cười trên mặt; vẻ mặt cười tươi

    • Trên mặt cô ấy nở một nụ cười ngọt ngào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trúc(cây tre)BỘ
  • yêu(uốn éo, trẻ trung)HỘI Ý

Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.