笃信

笃信
xìn
đốc tín

chuyên tín; tin sâu sắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyên tín; tin sâu sắc

    • Anh ấy tin tưởng Phật giáo một cách chân thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.