Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
/
竹丝鸡
竹丝鸡
trúc tơ kê
gà Ô Cốt (gà Vũ Sơn)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gà Ô Cốt (gà Vũ Sơn)
- 。
Gà ác là một loại gà rất bổ dưỡng.
- 貳名danh từ
gà lụa; gà Vũ Sơn
- 。
Gà tre là một loại gà rất đặc biệt.
- 參名danh từ
gà Ô Cốt (giống gà lông mượt, xương đen)
- 肆名danh từ
gà ô (gà lông đen, da đen); gà Silkie (Gallus gallus domesticus)
- 。
Gà tre là một loại gia cầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
?
?
竹丝鸡
Phồn thể竹絲雞
trúc tơ kê
gà Ô Cốt (gà Vũ Sơn)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gà Ô Cốt (gà Vũ Sơn)
- 。
Gà ác là một loại gà rất bổ dưỡng.
- 貳名danh từ
gà lụa; gà Vũ Sơn
- 。
Gà tre là một loại gà rất đặc biệt.
- 參名danh từ
gà Ô Cốt (giống gà lông mượt, xương đen)
- 肆名danh từ
gà ô (gà lông đen, da đen); gà Silkie (Gallus gallus domesticus)
- 。
Gà tre là một loại gia cầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)