竹丝鸡

竹丝鸡
zhú
trúc tơ kê

gà Ô Cốt (gà Vũ Sơn)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gà Ô Cốt (gà Vũ Sơn)

    • Gà ác là một loại gà rất bổ dưỡng.

  2. danh từ

    gà lụa; gà Vũ Sơn

    • Gà tre là một loại gà rất đặc biệt.

  3. danh từ

    gà Ô Cốt (giống gà lông mượt, xương đen)

  4. danh từ

    gà ô (gà lông đen, da đen); gà Silkie (Gallus gallus domesticus)

    • Gà tre là một loại gia cầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.