歪斜

歪斜
wāixié
oai tà

xiêu vẹo; nghiêng lệch

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xiêu vẹo; nghiêng lệch

    • Bức tranh này treo hơi nghiêng.

  2. tính từ

    lệch; méo; xiên

  3. tính từ

    lệch; nghiêng; thiên lệch

    • Bức tranh này hơi nghiêng.

  4. tính từ

    nghiêng lệch; nghiêng ngả

  5. tính từ

    nghiêng lệch; xiêu vẹo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.