Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
/
童床
童床
đồng sàng
giường trẻ em; nôi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giường trẻ em; nôi
- 。
Cái nôi này rất đẹp.
- 貳名danh từ
cầu nhân; hạch cầu (sinh học)
- 。
Chiếc giường trẻ em này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ童床
Phồn thể童
đồng sàng
giường trẻ em; nôi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giường trẻ em; nôi
- 。
Cái nôi này rất đẹp.
- 貳名danh từ
cầu nhân; hạch cầu (sinh học)
- 。
Chiếc giường trẻ em này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu