童床

童床
tóngchuáng
đồng sàng

giường trẻ em; nôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giường trẻ em; nôi

    • Cái nôi này rất đẹp.

  2. danh từ

    cầu nhân; hạch cầu (sinh học)

    • Chiếc giường trẻ em này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.