童山濯濯

童山濯濯
tóngshānzhuózhuó
đồng sơn trạc trạc

vụ nổ hạt nhân; vụ nổ hạch tâm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vụ nổ hạt nhân; vụ nổ hạch tâm

    • Ngọn núi này trọc lóc.

  2. tính từ

    trơ trọc không cây cỏ; đầu trọc (bóng) [thành ngữ]

    • Anh ấy bị hói đầu nhưng rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.