Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
/
竞购
竞购
cạnh cấu
đặc biệt; hết sức; càng thêm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặc biệt; hết sức; càng thêm
- 。
Họ đang cạnh tranh đấu thầu công ty đó.
- 貳动động từ
cạnh tranh mua; đấu giá
- 。
Họ đang cạnh tranh để mua mảnh đất đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ竞购
Phồn thể競購
cạnh cấu
đặc biệt; hết sức; càng thêm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặc biệt; hết sức; càng thêm
- 。
Họ đang cạnh tranh đấu thầu công ty đó.
- 貳动động từ
cạnh tranh mua; đấu giá
- 。
Họ đang cạnh tranh để mua mảnh đất đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu