竞购

竞购
jìnggòu
cạnh cấu

đặc biệt; hết sức; càng thêm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặc biệt; hết sức; càng thêm

    • Họ đang cạnh tranh đấu thầu công ty đó.

  2. động từ

    cạnh tranh mua; đấu giá

    • Họ đang cạnh tranh để mua mảnh đất đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.