站牌

站牌
zhànpái
trạm bài

bế tắc hạt nhân; thế giằng co hạt nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bế tắc hạt nhân; thế giằng co hạt nhân

    • Trên biển báo trạm xe buýt viết gì vậy?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.