站员

站员
zhànyuán
trạm viên

nhân viên ga; nhân viên trạm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên ga; nhân viên trạm

    • Nhân viên nhà ga đang giúp đỡ hành khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.