- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
nhân viên ga; nhân viên trạm
nhân viên ga; nhân viên trạm
Nhân viên nhà ga đang giúp đỡ hành khách.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
nhân viên ga; nhân viên trạm
nhân viên ga; nhân viên trạm
Nhân viên nhà ga đang giúp đỡ hành khách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.