Tay cầm dao dựng thẳng lên — hình ảnh của sự thẳng đứng.
/
竖折
竖折
thụ chiết
nét gấp góc phải (nét bút đi xuống rồi gấp ngang sang phải)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nét gấp góc phải (nét bút đi xuống rồi gấp ngang sang phải)
- 。
Chữ này có một nét sổ gập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ竖折
Phồn thể豎折
thụ chiết
nét gấp góc phải (nét bút đi xuống rồi gấp ngang sang phải)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nét gấp góc phải (nét bút đi xuống rồi gấp ngang sang phải)
- 。
Chữ này có một nét sổ gập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu