Tay cầm dao dựng thẳng lên — hình ảnh của sự thẳng đứng.
/
竖井
竖井
thụ tỉnh
giếng đứng; giếng thẳng đứng (trong khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giếng đứng; giếng thẳng đứng (trong khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)
- 。
Cái giếng đứng này rất sâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ竖井
Phồn thể豎井
thụ tỉnh
giếng đứng; giếng thẳng đứng (trong khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giếng đứng; giếng thẳng đứng (trong khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)
- 。
Cái giếng đứng này rất sâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu