窥望

窥望
kuīwàng
khuy vọng

nhìn trộm; lén nhìn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn trộm; lén nhìn

    • Anh ấy nhìn trộm qua cửa sổ.

  2. động từ

    do thám; dò xét

    • Anh ấy thích rình mò người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.