窥伺

窥伺
kuī
khuy tứ

theo dõi; do thám; quán sát trộm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    theo dõi; do thám; quán sát trộm

    • Anh ấy thích rình mò người khác.

  2. động từ

    rình rập; rình mò chờ cơ hội

    • Anh ấy luôn rình rập cơ hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.