Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
/
窝料
窝料
oa liệu
mồi rải; mồi nhử rải (dùng trong câu cá)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mồi rải; mồi nhử rải (dùng trong câu cá)
- 。
Loại mồi câu này rất được cá ưa chuộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)HỘI Ý
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)HÌNH THANH
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
窝料
Phồn thể窩料
oa liệu
mồi rải; mồi nhử rải (dùng trong câu cá)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mồi rải; mồi nhử rải (dùng trong câu cá)
- 。
Loại mồi câu này rất được cá ưa chuộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động