窝工

窝工
gōng
oa công

thất nghiệp; không có việc làm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thất nghiệp; không có việc làm

    • Hôm nay chúng tôi không có việc gì làm.

  2. động từ

    không có việc làm; bị thất nghiệp tạm thời

    • Vì quản lý kém, công nhân bị đình trệ công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.