Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
/
窝工
窝工
oa công
thất nghiệp; không có việc làm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thất nghiệp; không có việc làm
- 。
Hôm nay chúng tôi không có việc gì làm.
- 貳动động từ
không có việc làm; bị thất nghiệp tạm thời
- ,。
Vì quản lý kém, công nhân bị đình trệ công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ窝工
Phồn thể窩工
oa công
thất nghiệp; không có việc làm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thất nghiệp; không có việc làm
- 。
Hôm nay chúng tôi không có việc gì làm.
- 貳动động từ
không có việc làm; bị thất nghiệp tạm thời
- ,。
Vì quản lý kém, công nhân bị đình trệ công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động