Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
/
窗扇
窗扇
song phiến
cửa sổ; tấm chắn cửa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa sổ; tấm chắn cửa
- 。
Cánh cửa sổ là một phần của cửa sổ.
- 貳名danh từ
cửa sổ; tấm cửa sổ
- 。
Xin hãy mở cửa sổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ窗扇
Phồn thể窗
song phiến
cửa sổ; tấm chắn cửa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa sổ; tấm chắn cửa
- 。
Cánh cửa sổ là một phần của cửa sổ.
- 貳名danh từ
cửa sổ; tấm cửa sổ
- 。
Xin hãy mở cửa sổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động