窒碍

窒碍
zhìài
trất ngại

(văn) cản trở; bị vướng víu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) cản trở; bị vướng víu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.