窍门儿

窍门儿
qiàoménr
khiếu môn nhi

bí quyết; mẹo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bí quyết; mẹo

    • Anh ấy biết rất nhiều mẹo.

  2. danh từ

    mẹo; bí quyết

  3. danh từ

    mẹo; bí quyết; cách nhanh gọn

  4. danh từ

    mẹo; kỹ thuật; bí quyết

    • Anh ấy nhanh chóng nắm được bí quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.