窈霭

窈霭
yǎoǎi
yểu ải

mờ mịt và thẳm sâu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ mịt và thẳm sâu(kế thừa)

    • Trong thung lũng có sương mù mịt mờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.