窃盗

窃盗
qièdào
thiết đạo

trộm cắp; thất lạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trộm cắp; thất lạc

    • Anh ta bị bắt vì tội trộm cắp.

  2. động từ

    trộm; ăn cắp

    • Anh ta bị bắt vì tội trộm cắp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.