Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
窃密
窃密
thiết mật
trộm cắp thông tin bí mật; lén lút thông tin tuyệt mật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trộm cắp thông tin bí mật; lén lút thông tin tuyệt mật
- 。
Anh ta bị bắt vì tội ăn cắp bí mật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ窃密
Phồn thể竊密
thiết mật
trộm cắp thông tin bí mật; lén lút thông tin tuyệt mật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trộm cắp thông tin bí mật; lén lút thông tin tuyệt mật
- 。
Anh ta bị bắt vì tội ăn cắp bí mật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động