穿破

穿破
chuān
xuyên phá

mặc rách; mặc tả; làm tả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mặc rách; mặc tả; làm tả

    • Bộ quần áo này đã bị sờn rách rồi.

  2. động từ

    xuyên lủng; đâm xuyên

    • Bộ quần áo này đã bị rách rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.