穿山甲

穿山甲
chuānshānjiǎ
xuyên sơn giáp

xuyên sơn giáp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xuyên sơn giáp

    • Tê tê là một loài động vật có vú.

  2. danh từ

    tuyến động vật có vảy; tê tê

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.