- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
xuyên sơn giáp
xuyên sơn giáp
Tê tê là một loài động vật có vú.
tuyến động vật có vảy; tê tê
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
xuyên sơn giáp
xuyên sơn giáp
Tê tê là một loài động vật có vú.
tuyến động vật có vảy; tê tê
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.