- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
mặc vào; quần áo trở lại
mặc vào; quần áo trở lại
Cô ấy đã mặc lại bộ quần áo cũ đó.
mặc lại; quần áo lại
Xin hãy mặc lại quần áo.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
mặc vào; quần áo trở lại
mặc vào; quần áo trở lại
Cô ấy đã mặc lại bộ quần áo cũ đó.
mặc lại; quần áo lại
Xin hãy mặc lại quần áo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.