空谈

空谈
kōngtán
không đàm

tay cầm; cán (dao, búa...); cớ; điểm yếu (bị người khác lợi dụng)

2 nghĩa#37533
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tay cầm; cán (dao, búa...); cớ; điểm yếu (bị người khác lợi dụng)

    • Chúng ta đừng nói suông, hãy làm nhiều việc thực tế.

  2. danh từ

    nói suông; nói vô bổ

    • Chúng ta đừng nói suông, hãy làm nhiều việc thực tế.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.