Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空谈
空谈
không đàm
tay cầm; cán (dao, búa...); cớ; điểm yếu (bị người khác lợi dụng)
2 nghĩa#37533
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tay cầm; cán (dao, búa...); cớ; điểm yếu (bị người khác lợi dụng)
- ,。
Chúng ta đừng nói suông, hãy làm nhiều việc thực tế.
- 貳名danh từ
nói suông; nói vô bổ
- ,。
Chúng ta đừng nói suông, hãy làm nhiều việc thực tế.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
空谈
Phồn thể空談
không đàm
tay cầm; cán (dao, búa...); cớ; điểm yếu (bị người khác lợi dụng)
2 nghĩa#37533
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tay cầm; cán (dao, búa...); cớ; điểm yếu (bị người khác lợi dụng)
- ,。
Chúng ta đừng nói suông, hãy làm nhiều việc thực tế.
- 貳名danh từ
nói suông; nói vô bổ
- ,。
Chúng ta đừng nói suông, hãy làm nhiều việc thực tế.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động