空调病

空调病
kōngtiáobìng
không điều bệnh

bệnh do máy lạnh; hội chứng máy lạnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh do máy lạnh; hội chứng máy lạnh

    • Vào mùa hè, việc bật điều hòa trong thời gian dài dễ mắc bệnh điều hòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.