空窗期

空窗期
kōngchuāng
không song kỳ

thời gian cửa sổ; giai đoạn tiềm ẩn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian cửa sổ; giai đoạn tiềm ẩn

    • Thời kỳ cửa sổ là khoảng thời gian từ khi nhiễm bệnh đến khi kháng thể xuất hiện.

  2. danh từ

    cùm gỗ; (bóng) tình thế khó khăn; hoàn cảnh bị ràng buộc

    • Cô ấy đang trong giai đoạn độc thân.

  3. danh từ

    gông cùm; xiềng xích

    • Anh ấy đang trong giai đoạn trống trải.

  4. danh từ

    xiềng xích; gông cùm

    • Anh ấy đang trong giai đoạn trống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.