空气流

空气流
kōngliú
không khí lưu

dòng không khí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng không khí

    • Luồng không khí có thể giúp chúng ta thở.

  2. danh từ

    bản thảo; bản nháp

    • Ở đây có gió lùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.