Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空手套白狼
空手套白狼
không thủ sáo bạch lang
lừa gạt để chiếm lợi; kiếm lợi bằng cách không bỏ công sức [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa gạt để chiếm lợi; kiếm lợi bằng cách không bỏ công sức [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn tay không bắt giặc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
空手套白狼
Phồn thể空
không thủ sáo bạch lang
lừa gạt để chiếm lợi; kiếm lợi bằng cách không bỏ công sức [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa gạt để chiếm lợi; kiếm lợi bằng cách không bỏ công sức [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn tay không bắt giặc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động