空手套白狼

空手套白狼
kōngshǒutàobáiláng
không thủ sáo bạch lang

lừa gạt để chiếm lợi; kiếm lợi bằng cách không bỏ công sức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lừa gạt để chiếm lợi; kiếm lợi bằng cách không bỏ công sức [thành ngữ]

    • Anh ta luôn tay không bắt giặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.