空心

空心
kōngxīn
không tâm

rỗng; rỗng ruột; trung không

3 nghĩa#35289
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rỗng; rỗng ruột; trung không

    • Quả bóng này rỗng ruột.

  2. tính từ

    (rau củ) bị rỗng ruột; xốp ruột

    • Củ cải này bị rỗng ruột rồi.

  3. động từ

    (bóng rổ) lọt lưới không chạm vành

    • Anh ấy đã ném một quả bóng rổ không chạm vành.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.