空城计

空城计
kōngchéng
không thành kế

kế thành trống (Gia Cát Lượng tỏ ra ung dung khiến địch nghi có mai phục); kế nghi binh; đòn lừa kép

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kế thành trống (Gia Cát Lượng tỏ ra ung dung khiến địch nghi có mai phục); kế nghi binh; đòn lừa kép

    • Không thành kế là một kế sách nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.