空喊

空喊
kōnghǎn
không hảm

kêu gọi rỗng tuếch; hô hào không thiết thực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kêu gọi rỗng tuếch; hô hào không thiết thực

    • Chỉ hô khẩu hiệu suông thì vô ích.

  2. động từ

    lải nhải; lắm lời; nói dài dòng

    • Anh ta chỉ biết nói suông, không biết làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.