Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空名
空名
không danh
danh không; tiếng tăm hư không
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh không; tiếng tăm hư không
- 。
Anh ấy có một danh tiếng hão huyền.
- 貳名danh từ
danh không nội dung; cái tên suông
- 。
Anh ấy đã có một cái tên không có thực chất.
- 參形tính từ
trên danh nghĩa; danh nghĩa mà thôi
- 。
Đây chỉ là một cái tên suông.
- 肆名danh từ
giả định; giả sử; cho rằng
- 。
Đây chỉ là một cái tên suông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ空名
Phồn thể空
không danh
danh không; tiếng tăm hư không
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh không; tiếng tăm hư không
- 。
Anh ấy có một danh tiếng hão huyền.
- 貳名danh từ
danh không nội dung; cái tên suông
- 。
Anh ấy đã có một cái tên không có thực chất.
- 參形tính từ
trên danh nghĩa; danh nghĩa mà thôi
- 。
Đây chỉ là một cái tên suông.
- 肆名danh từ
giả định; giả sử; cho rằng
- 。
Đây chỉ là một cái tên suông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động