空名

空名
kōngmíng
không danh

danh không; tiếng tăm hư không

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh không; tiếng tăm hư không

    • Anh ấy có một danh tiếng hão huyền.

  2. danh từ

    danh không nội dung; cái tên suông

    • Anh ấy đã có một cái tên không có thực chất.

  3. tính từ

    trên danh nghĩa; danh nghĩa mà thôi

    • Đây chỉ là một cái tên suông.

  4. danh từ

    giả định; giả sử; cho rằng

    • Đây chỉ là một cái tên suông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.