空号

空号
kōnghào
không hiệu

số điện thoại không còn sử dụng; số máy ngoài mạng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số điện thoại không còn sử dụng; số máy ngoài mạng

    • Số điện thoại này là số không có người dùng.

  2. danh từ

    số điện thoại chưa được gán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.