空口

空口
kōngkǒu
không khẩu

cơm một món; ăn cơm không có cải canh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm một món; ăn cơm không có cải canh

    • Ăn mì không có gì khác thì không tốt.

  2. danh từ

    hạt/miếng trái cây; cùi quả

    • Uống thuốc không ăn gì là không tốt.

  3. danh từ

    miệng trắng; cơm không; ăn cơm không thức

    • Anh ấy chỉ ăn cơm trắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.