Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空口
空口
không khẩu
cơm một món; ăn cơm không có cải canh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơm một món; ăn cơm không có cải canh
- 。
Ăn mì không có gì khác thì không tốt.
- 貳名danh từ
hạt/miếng trái cây; cùi quả
- 。
Uống thuốc không ăn gì là không tốt.
- 參名danh từ
miệng trắng; cơm không; ăn cơm không thức
- 。
Anh ấy chỉ ăn cơm trắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ空口
Phồn thể空
không khẩu
cơm một món; ăn cơm không có cải canh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơm một món; ăn cơm không có cải canh
- 。
Ăn mì không có gì khác thì không tốt.
- 貳名danh từ
hạt/miếng trái cây; cùi quả
- 。
Uống thuốc không ăn gì là không tốt.
- 參名danh từ
miệng trắng; cơm không; ăn cơm không thức
- 。
Anh ấy chỉ ăn cơm trắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động