空值

空值
kōngzhí
không trị

quả thật; quả nhiên; nếu quả thật là...

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quả thật; quả nhiên; nếu quả thật là...

    • Trường này không thể có giá trị null.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.