空位

空位
kōngwèi
không vị

chỗ trống; vị trí trống

2 nghĩa#18912
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ trống; vị trí trống

    • Ở đây có chỗ trống không?

  2. danh từ

    chỗ trống; vị trí còn trống

    • Ở đây còn chỗ trống không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.