空乘

空乘
kōngchéng
không thừa

tiếp viên hàng không

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếp viên hàng không

    • Cô ấy muốn trở thành một tiếp viên hàng không.

  2. danh từ

    tiếp viên hàng không; nhân viên chuyến bay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.