空中飞人

空中飞人
kōngzhōngfēirén
không trung phi nhân

nghệ sĩ bay trên không; người biểu diễn trên dây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghệ sĩ bay trên không; người biểu diễn trên dây

    • Màn trình diễn của nghệ sĩ đu dây rất tuyệt vời.

  2. danh từ

    người bay lên không trung; người hay đi công tác; người bay lắc lơ

    • Anh ấy là một người thường xuyên đi máy bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.