Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空中飞人
空中飞人
không trung phi nhân
nghệ sĩ bay trên không; người biểu diễn trên dây
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghệ sĩ bay trên không; người biểu diễn trên dây
- 。
Màn trình diễn của nghệ sĩ đu dây rất tuyệt vời.
- 貳名danh từ
người bay lên không trung; người hay đi công tác; người bay lắc lơ
- 。
Anh ấy là một người thường xuyên đi máy bay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿻(chồng lên)
?
?
空中飞人
Phồn thể空中飛人
không trung phi nhân
nghệ sĩ bay trên không; người biểu diễn trên dây
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghệ sĩ bay trên không; người biểu diễn trên dây
- 。
Màn trình diễn của nghệ sĩ đu dây rất tuyệt vời.
- 貳名danh từ
người bay lên không trung; người hay đi công tác; người bay lắc lơ
- 。
Anh ấy là một người thường xuyên đi máy bay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿻(chồng lên)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động