穹庐

穹庐
qióng
khung lư

lều tròn; yurt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lều tròn; yurt

    • Lều Mông Cổ còn được gọi là khung lư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.