穷酸相

穷酸相
qióngsuānxiàng
cùng toan tướng

vẻ nghèo hèn; bộ dạng nghèo khổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vẻ nghèo hèn; bộ dạng nghèo khổ

    • Anh ta luôn tỏ ra vẻ nghèo khổ.

  2. danh từ

    ẻo sơ; vẻ ngoài hèn hạ; bề ngoài khốn khó

    • Anh ta ăn mặc rách rưới, trông rất tồi tàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
  • lực(sức lực)HỘI Ý

Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.