穷竭

穷竭
qióngjié
cùng kiệt

làm kiệt sức; tiêu hao hết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm kiệt sức; tiêu hao hết

    • Chúng tôi đã cạn kiệt mọi cách.

  2. động từ

    rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng

    • Chúng ta không thể dùng cạn kiệt tài nguyên của Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
  • lực(sức lực)HỘI Ý

Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.