稿酬

稿酬
gǎochóu
cảo thù

thù lao viết bài; gương tiền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thù lao viết bài; gương tiền

    • Anh ấy nhận được một khoản nhuận bút rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.