稿纸

稿纸
gǎozhǐ
cảo chỉ

tháp đĩa; tháp sàng (loại tháp chưng cất dạng mâm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tháp đĩa; tháp sàng (loại tháp chưng cất dạng mâm)

    • Làm ơn cho tôi một tờ giấy nháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.